Nghĩa Tiếng Việt - các danh từ chỉ thành thị - MARKUP 0.44 KB
                                
                                    traffic jams: tắc đường
shopping mall: trung tâm mua sắm
noise: tiếng ồn
gallery: bảo tàng mỹ thuật
index: chỉ số, chỉ tiêu, tiêu chí
asset: của cải
dweller: người ở, cư dân
urban sprawl: đô thị hoá
recreational facilities: tiện ích giải trí
metro: tàu điện ngầm
cinema: rạp chiếu phim
factor: yếu tố
                                
                            

Paste Hosted With By FREENOTE